maduro
ma
ma
ma
du
ˈðu
dhoo
ro
ɾo
ro
madero

Định nghĩa và ý nghĩa của "maduro"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chín chắn, trưởng thành

que tiene comportamiento responsable y propio de una persona adulta 
maduro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más maduro
so sánh hơn
más maduro
có thể phân cấp
giống đực số ít
maduro
giống đực số nhiều
maduros
giống cái số ít
madura
giống cái số nhiều
maduras
Các ví dụ
Es un niño muy maduro para su edad. 

Đó là một đứa trẻ rất chín chắn so với tuổi của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng