maduro
Pronunciation
/maðˈuɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maduro"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chín chắn, trưởng thành

que tiene comportamiento responsable y propio de una persona adulta
maduro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más maduro
so sánh hơn
más maduro
có thể phân cấp
giống đực số ít
maduro
giống đực số nhiều
maduros
giống cái số ít
madura
giống cái số nhiều
maduras
Các ví dụ
Me gusta hablar con gente madura.
Tôi thích nói chuyện với những người chín chắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng