el mal humor
Pronunciation
/mˈal umˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal humor"trong tiếng Tây Ban Nha

El mal humor
01

tâm trạng xấu, khí sắc xấu

un estado de ánimo negativo donde una persona se siente irritable, enojada o de mal genio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su mal humor desapareció después de un buen café.
Tâm trạng xấu của anh ấy biến mất sau một tách cà phê ngon.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng