el nico
ˈpa
pa
ni
ni
ni
co
ko
ko
orgánicomecánicobritánico

Định nghĩa và ý nghĩa của "pánico"trong tiếng Tây Ban Nha

El pánico
01

hoảng loạn, kinh hãi

miedo muy fuerte y repentino que se siente ante un peligro real o imaginado 
el pánico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pánicos
Các ví dụ
De repente, todos sintieron pánico en el avión. 

Đột nhiên, mọi người đều cảm thấy hoảng loạn trên máy bay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng