el pánico
Pronunciation
/pˈaniko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pánico"trong tiếng Tây Ban Nha

El pánico
[gender: masculine]
01

hoảng loạn, kinh hãi

miedo muy fuerte y repentino que se siente ante un peligro real o imaginado
el pánico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pánicos
Các ví dụ
Hubo pánico cuando comenzó el incendio.
Đã có hoảng loạn khi đám cháy bắt đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng