el salero
Pronunciation
/salˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salero"trong tiếng Tây Ban Nha

El salero
[gender: masculine]
01

lọ muối, hộp đựng muối

recipiente pequeño para guardar y servir la sal
el salero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saleros
Các ví dụ
Siempre hay un salero en cada restaurante.
Luôn có một lọ muối trong mỗi nhà hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng