el segundo plato
se
se
se
gun
ˈɣun
ghoon
do
do
do
pla
pla
pla
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "segundo plato"trong tiếng Tây Ban Nha

El segundo plato
01

món chính

plato principal que se sirve después del primer plato 
el segundo plato definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
segundos platos
Các ví dụ
El segundo plato fue pollo con arroz. 

Món thứ hai là gà với cơm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng