el aperitivo
a
a
a
pe
pe
pe
ri
ɾi
ri
ti
ˈti
ti
vo
βo
bo
deportivollamativocolectivoimpulsivo

Định nghĩa và ý nghĩa của "aperitivo"trong tiếng Tây Ban Nha

El aperitivo
01

món khai vị

comida o bebida ligera que se toma antes de la comida principal 
el aperitivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aperitivos
Các ví dụ
Tomamos el aperitivo antes de la cena. 

Chúng tôi đã dùng món khai vị trước bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng