Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El premio
01
giải thưởng
recompensa que se da por ganar o lograr algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
premios
Các ví dụ
Ganó el premio mayor en la lotería.
Anh ấy đã trúng giải lớn trong xổ số.
02
phần thưởng, giải thưởng
reconocimiento o compensación que se da por un logro, esfuerzo o mérito
Các ví dụ
Recibió un premio por su excelente trabajo.
Anh ấy đã nhận được một giải thưởng cho công việc xuất sắc của mình.



























