Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El premio
01
giải thưởng
recompensa que se da por ganar o lograr algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
premios
Các ví dụ
Ese libro recibió el premio nacional de literatura.
Cuốn sách đó đã nhận được giải thưởng văn học quốc gia.
02
phần thưởng, giải thưởng
reconocimiento o compensación que se da por un logro, esfuerzo o mérito
Các ví dụ
Participar en el proyecto fue un premio en sí mismo.
Tham gia vào dự án đã là một phần thưởng tự thân.



























