Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El símbolo
[gender: masculine]
01
biểu tượng
una imagen, signo o figura que representa una idea, cosa o concepto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
símbolos
Các ví dụ
El símbolo de reciclaje está en la botella.
Biểu tượng tái chế ở trên chai.



























