Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el teléfono público
/telˈɛfono pˈuβliko/
El teléfono público
01
điện thoại công cộng, buồng điện thoại
teléfono disponible en lugares públicos que cualquier persona puede usar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
teléfonos públicos
Các ví dụ
Los turistas usaron el teléfono público del aeropuerto.
Những du khách đã sử dụng điện thoại công cộng ở sân bay.



























