el salón comedor
salón
ˈsalon
salon
co
ko
ko
me
me
me
dor
ðor
dhor

Định nghĩa và ý nghĩa của "salón comedor"trong tiếng Tây Ban Nha

El salón comedor
01

phòng khách-phòng ăn, phòng sinh hoạt-phòng ăn

habitación grande que combina la sala de estar y el comedor 
el salón comedor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salones comedores
Các ví dụ
El salón comedor es muy espacioso y luminoso. 

Phòng khách-phòng ăn rất rộng rãi và sáng sủa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng