encender
en
en
en
cen
θen
then
der
ˈdeɾ
der
entender

Định nghĩa và ý nghĩa của "encender"trong tiếng Tây Ban Nha

encender
01

bật, mở

poner en funcionamiento una luz, fuego o aparato para que produzca calor o luz 
encender definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
enciendo
ngôi thứ ba số ít
enciende
hiện tại phân từ
encendiendo
quá khứ đơn
encendí
quá khứ phân từ
encendido
Các ví dụ
Enciendo la luz cuando entro en la habitación. 

Tôi bật đèn khi tôi vào phòng.

02

bùng lên

enojarse de manera rápida y visible, con fogosidad 
Các ví dụ
Su rostro se encendió cuando escuchó el insulto. 

Mặt anh ấy bừng lên khi nghe thấy lời xúc phạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng