Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El carro
01
xe hơi, ô tô
vehículo para transportar personas, con ruedas y motor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
carros
Các ví dụ
Compré un carro nuevo la semana pasada.
Tuần trước tôi đã mua một xe hơi mới.
02
xe đẩy, xe cút kít
vehículo pequeño con ruedas que se usa para transportar cosas a mano
Các ví dụ
El carro tiene dos ruedas y un mango para empujar.
Xe đẩy có hai bánh xe và một tay cầm để đẩy.



























