Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bañar
[past form: me bañé][present form: me baño]
01
tắm, tắm rửa
lavarse el cuerpo con agua, generalmente en la bañera o la ducha
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
baño
ngôi thứ ba số ít
baña
hiện tại phân từ
bañando
quá khứ đơn
me bañé
quá khứ phân từ
bañado
Các ví dụ
Nos bañamos en el río durante el verano.
Chúng tôi tắm ở sông vào mùa hè.



























