bañar
Pronunciation
/baɲˈaɾse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bañar"trong tiếng Tây Ban Nha

bañar
[past form: me bañé][present form: me baño]
01

tắm, tắm rửa

lavarse el cuerpo con agua, generalmente en la bañera o la ducha
bañar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
baño
ngôi thứ ba số ít
baña
hiện tại phân từ
bañando
quá khứ đơn
me bañé
quá khứ phân từ
bañado
Các ví dụ
Nos bañamos en el río durante el verano.
Chúng tôi tắm ở sông vào mùa hè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng