Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la temporada baja
/tˌempɔɾˈaða βˈaxa/
La temporada baja
01
mùa thấp điểm, mùa vắng khách
periodo del año en el que hay menos turistas y los precios son más bajos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
temporadas bajas
Các ví dụ
La temporada baja es en invierno.
Mùa thấp điểm là vào mùa đông.



























