Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
popular
01
phổ biến, được yêu thích
que es querido o admirado por muchas personas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más popular
so sánh hơn
más popular
có thể phân cấp
giống đực số ít
popular
giống đực số nhiều
populares
giống cái số ít
popular
giống cái số nhiều
populares
Các ví dụ
Ella es una estudiante popular en la escuela.
Cô ấy là một học sinh nổi tiếng ở trường.
Cây Từ Vựng
impopular
popular



























