popular
Pronunciation
/pˌopulˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "popular"trong tiếng Tây Ban Nha

popular
01

phổ biến, được yêu thích

que es querido o admirado por muchas personas
popular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más popular
so sánh hơn
más popular
có thể phân cấp
giống đực số ít
popular
giống đực số nhiều
populares
giống cái số ít
popular
giống cái số nhiều
populares
Các ví dụ
Ella es una estudiante popular en la escuela.
Cô ấy là một học sinh nổi tiếng ở trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng