Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ganar
[past form: gané][present form: gano]
01
thắng
obtener la victoria en una competencia, juego o disputa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
gano
ngôi thứ ba số ít
gana
hiện tại phân từ
ganando
quá khứ đơn
gané
quá khứ phân từ
ganado
Các ví dụ
Ganaron el premio al mejor proyecto.
Họ đã giành giải thưởng cho dự án tốt nhất.
02
kiếm tiền
obtener dinero o beneficio por medio del trabajo o esfuerzo
Các ví dụ
¿ Cuánto ganas en tu trabajo?
Bạn kiếm được bao nhiêu trong công việc của mình ?
03
đánh bại
vencer a alguien en una competencia o disputa
Các ví dụ
Nadie ha podido ganarle hasta ahora.
Cho đến nay, chưa ai có thể đánh bại anh ấy.



























