el borrador
bo
bo
bo
rra
ra
ra
dor
ˈðoɾ
dhor
ruiseñorbateadorluchadorportador

Định nghĩa và ý nghĩa của "borrador"trong tiếng Tây Ban Nha

El borrador
01

cục tẩy, gôm

objeto para borrar marcas de lápiz o tinta 
el borrador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
borradores
Các ví dụ
Necesito un borrador para corregir mi dibujo. 

Tôi cần một cục tẩy để sửa bức vẽ của mình.

02

bản nháp, bản thảo

versión preliminar de un texto o documento 
Các ví dụ
El borrador del informe debe revisarse antes de enviarlo. 

Bản nháp của báo cáo phải được xem xét trước khi gửi đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng