Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bailar
01
nhảy múa
mover el cuerpo siguiendo el ritmo de la música
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
bailo
ngôi thứ ba số ít
baila
hiện tại phân từ
bailando
quá khứ đơn
bailé
quá khứ phân từ
bailado
Các ví dụ
Me gusta bailar en las fiestas.
Tôi thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
02
nhảy
estar suelta o mal ajustada, moviéndose de manera inapropiada o inestable
Các ví dụ
El anillo me baila en el dedo.
Chiếc nhẫn nhảy trên ngón tay của tôi.
03
nhảy múa
ejecutar un baile o danza, especialmente una específica, como un tipo de ritmo o una canción
Các ví dụ
Ella baila salsa como una profesional.
Cô ấy nhảy salsa như một chuyên gia.



























