Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La captura
01
sự bắt giữ, sự bắt giam
la acción de atrapar o detener a una persona, especialmente por la autoridad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
capturas
Các ví dụ
La captura del fugitivo fue transmitida en vivo por la televisión.
Việc bắt giữ kẻ đào tẩu đã được phát trực tiếp trên truyền hình.



























