Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
presente
01
Thì hiện tại
que existe o sucede en el momento actual
Các ví dụ
En la reunión discutieron los temas presentes.
Trong cuộc họp, họ đã thảo luận về các chủ đề hiện tại.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thì hiện tại