Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El paseo
01
đi dạo, dạo chơi
actividad de caminar por placer o recreación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paseos
Các ví dụ
Dimos un paseo por el parque.
Chúng tôi đã đi dạo trong công viên.
02
đường đi dạo, lối đi bộ
lugar o zona destinada a caminar, generalmente agradable y al aire libre
Các ví dụ
El paseo junto al río es muy bonito.
Cuộc đi dạo dọc bờ sông rất đẹp.



























