el paseo
Pronunciation
/pasˈeo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paseo"trong tiếng Tây Ban Nha

El paseo
01

đi dạo, dạo chơi

actividad de caminar por placer o recreación
el paseo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paseos
Các ví dụ
El paseo fue muy relajante.
Cuộc đi bộ rất thư giãn.
02

đường đi dạo, lối đi bộ

lugar o zona destinada a caminar, generalmente agradable y al aire libre
Các ví dụ
El paseo está lleno de turistas.
Lối đi dạo đầy du khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng