Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pase
01
vé, giấy phép
documento o autorización que permite el acceso a un lugar o servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pases
Các ví dụ
El pase es válido por un día.
Vé thông hành có giá trị trong một ngày.
pase
01
mời vào
expresión usada para permitir que alguien haga algo o entre en un lugar
Các ví dụ
Pase y tome asiento.
Hãy đi vào và ngồi xuống.



























