Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cola
01
đuôi
un apéndice largo y flexible en la parte trasera del cuerpo de muchos animales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colas
Các ví dụ
El gato movía la cola de un lado a otro antes de saltar.
Con mèo vẫy đuôi từ bên này sang bên kia trước khi nhảy.
02
hàng đợi
fila de personas que esperan su turno
Các ví dụ
Hicimos cola para entrar al cine.
Chúng tôi xếp hàng để vào rạp chiếu phim.
03
đuôi váy
la parte larga y arrastrada de un vestido o abrigo que se extiende por el suelo detrás de quien lo lleva
Các ví dụ
La cola del vestido de novia era impresionantemente larga.
Đuôi áo của váy cưới dài một cách ấn tượng.



























