Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cola
01
đuôi
un apéndice largo y flexible en la parte trasera del cuerpo de muchos animales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
colas
Các ví dụ
Un caballo espantó las moscas con su cola.
Một con ngựa xua đuổi ruồi bằng đuôi của nó.
02
hàng đợi
fila de personas que esperan su turno
Các ví dụ
Formaron una cola frente al banco.
Họ đã xếp thành một hàng trước ngân hàng.
03
đuôi váy
la parte larga y arrastrada de un vestido o abrigo que se extiende por el suelo detrás de quien lo lleva
Các ví dụ
Se pisó la cola de su propio vestido al subir las escaleras.
Cô ấy giẫm phải đuôi áo của chính chiếc váy của mình khi leo cầu thang.



























