la caja
ca
ˈka
ka
ja
xa
kha
bajanavajarodajarebaja

Định nghĩa và ý nghĩa của "caja"trong tiếng Tây Ban Nha

La caja
01

hộp, thùng

recipiente grande, generalmente de madera, cartón o plástico, usado para transportar o almacenar productos 
la caja definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cajas
Các ví dụ
La tienda recibió una caja de botellas de vino. 

Cửa hàng đã nhận một thùng chai rượu vang.

02

máy tính tiền, quầy thu ngân

máquina utilizada para guardar dinero y registrar ventas en un comercio 
la caja definition and meaning
Các ví dụ
El cajero abrió la caja para cobrar la compra. 

Nhân viên thu ngân đã mở máy tính tiền để thu tiền mua hàng.

03

trống lẫy

tambor pequeño con bordones que produce un sonido agudo en la música 
la caja definition and meaning
Các ví dụ
El baterista toca la caja con ritmo constante. 

Người chơi trống đánh trống lẫy với nhịp điệu ổn định.

04

quầy

lugar en una oficina o establecimiento donde se atiende al público 
Các ví dụ
Hice la consulta en la caja del banco. 

Tôi đã thực hiện yêu cầu tại quầy ngân hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng