Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
directo
01
trực tiếp, không qua trung gian
que va o se realiza sin intermediarios ni desvíos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más directo
so sánh hơn
más directo
có thể phân cấp
giống đực số ít
directo
giống đực số nhiều
directos
giống cái số ít
directa
giống cái số nhiều
directas
Các ví dụ
El camino directo al río es más rápido.
Con đường trực tiếp đến sông thì nhanh hơn.
El directo
01
transmisión de audio o video en tiempo real a través de internet
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Hizo un directo para responder preguntas.



























