Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
principal
01
chính, cơ bản
lo más importante o fundamental
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más principal
so sánh hơn
más principal
có thể phân cấp
giống đực số ít
principal
giống đực số nhiều
principales
giống cái số ít
principal
giống cái số nhiều
principales
Các ví dụ
El actor principal ganó un premio por su actuación.
Diễn viên chính đã giành được giải thưởng cho màn trình diễn của mình.
Cây Từ Vựng
principal
principe



























