Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La página
01
trang, tờ
hoja o cara de un libro, cuaderno o documento con texto o imágenes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
páginas
Các ví dụ
El libro tiene más de quinientas páginas.
Cuốn sách có hơn năm trăm trang.
02
trang, trang web
un documento o sección de información en internet
Các ví dụ
Guardé la página en mis favoritos para consultarla luego.
Tôi đã lưu trang vào mục yêu thích để xem lại sau.



























