Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La página
01
trang, tờ
hoja o cara de un libro, cuaderno o documento con texto o imágenes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
páginas
Các ví dụ
El cuento empieza en la página diez.
Câu chuyện bắt đầu ở trang mười.
02
trang, trang web
un documento o sección de información en internet
Các ví dụ
La página web no se carga correctamente en mi teléfono.
Trang web không tải đúng cách trên điện thoại của tôi.



























