Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
de pie
01
đứng, ở tư thế đứng
en posición vertical sobre los pies, sin sentarse ni recostarse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más de pie
so sánh hơn
más de pie
có thể phân cấp
giống đực số ít
de pie
giống đực số nhiều
de pie
giống cái số ít
de pie
giống cái số nhiều
de pie
Các ví dụ
Me mantuve de pie a pesar del cansancio.
Tôi vẫn đứng dù mệt mỏi.



























