de pie
de
de
de
pie
pje
pye

Định nghĩa và ý nghĩa của "de pie"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đứng, ở tư thế đứng

en posición vertical sobre los pies, sin sentarse ni recostarse 
de pie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más de pie
so sánh hơn
más de pie
có thể phân cấp
giống đực số ít
de pie
giống đực số nhiều
de pie
giống cái số ít
de pie
giống cái số nhiều
de pie
Các ví dụ
Me quedé de pie mientras hablaba con el director. 

Tôi vẫn đứng trong khi nói chuyện với giám đốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng