Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
de pie
01
đứng, ở tư thế đứng
en posición vertical sobre los pies, sin sentarse ni recostarse
Các ví dụ
Me mantuve de pie a pesar del cansancio.
Tôi vẫn đứng dù mệt mỏi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đứng, ở tư thế đứng