Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cambio
01
sự thay đổi
acción o resultado de cambiar o modificar algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cambios
Các ví dụ
El cambio de clima fue muy rápido.
Sự thay đổi thời tiết đã rất nhanh.
02
tiền lẻ, tiền thối lại
dinero en monedas o billetes pequeños que se usa para pagar cantidades exactas
Các ví dụ
¿Tienes cambio para un billete de veinte?
Bạn có tiền lẻ cho một tờ hai mươi không?
03
sự thay đổi, sự thay thế
sustitución de una cosa por otra
Các ví dụ
Necesito un cambio de ropa después del entrenamiento.
Tôi cần một sự thay đổi quần áo sau khi tập luyện.



























