Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La televisión
01
truyền hình
aparato que recibe señales para mostrar imágenes y sonidos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
televisiones
Các ví dụ
La televisión muestra noticias a las ocho.
Tivi chiếu tin tức lúc tám giờ.
02
truyền hình
un sistema de transmisión y recepción de imágenes y sonido a distancia para entretenimiento e información
Các ví dụ
El debate político se transmitió en directo por la televisión nacional.
Cuộc tranh luận chính trị đã được phát sóng trực tiếp trên truyền hình quốc gia.



























