Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cara
[gender: feminine]
01
khuôn mặt
parte delantera de la cabeza, donde están los ojos, la nariz y la boca
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
caras
Các ví dụ
Su cara está sucia.
Mặt anh ấy bẩn.
02
mặt
cada una de las superficies planas que limitan un cuerpo geométrico
Các ví dụ
Pintamos una cara del cubo de azul.
Chúng tôi đã sơn một mặt của khối lập phương màu xanh.



























