solo
so
ˈso
so
lo
lo
lo
soplo

Định nghĩa và ý nghĩa của "solo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chỉ

indica que algo se limita a lo mencionado, sin incluir otra cosa 
solo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Solo quiero un poco de agua. 

Chỉ tôi muốn một chút nước.

01

cô đơn

sin compañía de otras personas 
solo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más solo
so sánh hơn
más solo
có thể phân cấp
giống đực số ít
solo
giống đực số nhiều
solos
giống cái số ít
sola
giống cái số nhiều
solas
Các ví dụ
Está solo en la oficina. 

Anh ấy một mình trong văn phòng.

02

cô đơn, lẻ loi

que siente tristeza por la falta de compañía o afecto 
Các ví dụ
Se siente solo desde que se mudó. 

Anh ấy cảm thấy cô đơn kể từ khi chuyển đi.

03

nguyên chất, không đá

una bebida alcohólica servida sin hielo ni mezclador 
Các ví dụ
El hombre pidió su whisky solo. 

Người đàn ông gọi whisky của mình nguyên chất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng