Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pero
01
nhưng
introduce una idea que contrasta o se opone a la anterior
Các ví dụ
Quería ir al cine, pero estaba lloviendo.
Tôi muốn đi xem phim, nhưng trời đang mưa.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhưng
Tôi muốn đi xem phim, nhưng trời đang mưa.