Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pero
01
nhưng
introduce una idea que contrasta o se opone a la anterior
Các ví dụ
Estudió mucho, pero no aprobó el examen.
Anh ấy đã học rất nhiều, nhưng không vượt qua kỳ thi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhưng