el rebote
Pronunciation
/reβˈote/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rebote"trong tiếng Tây Ban Nha

El rebote
[gender: masculine]
01

sự nảy lại, sự phản hồi

cuando el balón bota después de chocar en el tablero o el aro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rebotes
Các ví dụ
Es el mejor del equipo en rebotes.
Anh ấy là người giỏi nhất trong đội về bóng bật bảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng