Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El reparto
[gender: masculine]
01
phân phối, phân chia
acción de distribuir algo entre varias personas o lugares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
repartos
Các ví dụ
Organizaron el reparto de medicamentos.
Họ đã tổ chức phân phối thuốc.
02
giao hàng, phân phối
entrega de productos o paquetes a sus destinatarios
Các ví dụ
El camión de reparto está afuera.
Xe tải giao hàng ở bên ngoài.



























