Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El reparto
01
phân phối, phân chia
acción de distribuir algo entre varias personas o lugares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
repartos
Các ví dụ
El reparto de comida se hace cada mañana.
Việc phân phối thức ăn được thực hiện mỗi buổi sáng.
02
giao hàng, phân phối
entrega de productos o paquetes a sus destinatarios
Các ví dụ
El reparto llegó con retraso.
Việc giao hàng đã đến muộn.



























