el reparto
Pronunciation
/repˈaɾto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reparto"trong tiếng Tây Ban Nha

El reparto
[gender: masculine]
01

phân phối, phân chia

acción de distribuir algo entre varias personas o lugares
el reparto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
repartos
Các ví dụ
Organizaron el reparto de medicamentos.
Họ đã tổ chức phân phối thuốc.
02

giao hàng, phân phối

entrega de productos o paquetes a sus destinatarios
el reparto definition and meaning
Các ví dụ
El camión de reparto está afuera.
Xe tải giao hàng ở bên ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng