Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La publicación
01
ấn phẩm
revista, periódico, libro u otro material impreso o digital que se edita y se distribuye públicamente.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
publicaciones
Các ví dụ
Compré una publicación de moda en el quiosco.
Tôi đã mua một ấn phẩm thời trang tại quầy báo.
02
bài đăng
un contenido (texto, imagen o video) que se comparte en un perfil de redes sociales
Các ví dụ
Su última publicación en Facebook recibió más de cien "me gusta".
Bài đăng cuối cùng của anh ấy trên Facebook đã nhận được hơn một trăm "lượt thích".



























