Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cartelera
01
bảng quảng cáo, bảng thông báo
estructura grande y visible en la calle para mostrar anuncios publicitarios o informativos
Các ví dụ
La cartelera está en la esquina de la avenida principal.
02
hướng dẫn văn hóa, chương trình văn hóa
lista o anuncio que informa sobre películas, obras, conciertos u otros eventos culturales disponibles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
carteleras
Các ví dụ
Consulté la cartelera para ver qué películas están en el cine.
Tôi đã xem bảng thông báo để xem những bộ phim nào đang chiếu ở rạp.



























