la cartelera
car
kaɾ
kar
te
te
te
le
ˈle
le
ra
ɾa
ra
cartera

Định nghĩa và ý nghĩa của "cartelera"trong tiếng Tây Ban Nha

La cartelera
01

bảng quảng cáo, bảng thông báo

estructura grande y visible en la calle para mostrar anuncios publicitarios o informativos 
la cartelera definition and meaning
Các ví dụ
La cartelera está en la esquina de la avenida principal. 
02

hướng dẫn văn hóa, chương trình văn hóa

lista o anuncio que informa sobre películas, obras, conciertos u otros eventos culturales disponibles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
carteleras
Các ví dụ
Consulté la cartelera para ver qué películas están en el cine. 

Tôi đã xem bảng thông báo để xem những bộ phim nào đang chiếu ở rạp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng