recomendar
Pronunciation
/rˌekomɛndˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recomendar"trong tiếng Tây Ban Nha

recomendar
[past form: recomendé][present form: recomiendo]
01

giới thiệu

sugerir o aconsejar algo como conveniente, útil o adecuado para alguien
recomendar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
recomiendo
ngôi thứ ba số ít
recomienda
hiện tại phân từ
recomendando
quá khứ đơn
recomendé
quá khứ phân từ
recomendado
Các ví dụ
Recomiendan usar protector solar todos los días.
Họ khuyên nên sử dụng kem chống nắng mỗi ngày.
02

khuyên, giới thiệu

dar consejo o guía a alguien sobre lo que debe hacer en una situación concreta
recomendar definition and meaning
Các ví dụ
Me recomendaron no viajar solo.
Tôi được khuyên không nên đi du lịch một mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng