Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recomendar
[past form: recomendé][present form: recomiendo]
01
giới thiệu
sugerir o aconsejar algo como conveniente, útil o adecuado para alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
recomiendo
ngôi thứ ba số ít
recomienda
hiện tại phân từ
recomendando
quá khứ đơn
recomendé
quá khứ phân từ
recomendado
Các ví dụ
Recomiendan usar protector solar todos los días.
Họ khuyên nên sử dụng kem chống nắng mỗi ngày.
02
khuyên, giới thiệu
dar consejo o guía a alguien sobre lo que debe hacer en una situación concreta
Các ví dụ
Me recomendaron no viajar solo.
Tôi được khuyên không nên đi du lịch một mình.



























