Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marear
01
bị chóng mặt, mất thăng bằng
sentir que todo da vueltas o perder el equilibrio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
mareo
ngôi thứ ba số ít
marea
hiện tại phân từ
mareando
quá khứ đơn
me mareé
quá khứ phân từ
mareado
Các ví dụ
Me mareo si no como algo antes de salir.
Tôi chóng mặt nếu không ăn gì trước khi ra ngoài.



























