distraído
Pronunciation
/dˌistɾaˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distraído"trong tiếng Tây Ban Nha

distraído
01

lơ đãng, không chú ý

que no presta atención a lo que ocurre a su alrededor o se olvida fácilmente de las cosas
distraído definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más distraído
so sánh hơn
más distraído
có thể phân cấp
giống đực số ít
distraído
giống đực số nhiều
distraídos
giống cái số ít
distraída
giống cái số nhiều
distraídas
Các ví dụ
Pedro es distraído y deja todo tirado.
Pedro mất tập trung và để mọi thứ vương vãi khắp nơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng