Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
distraído
01
lơ đãng, không chú ý
que no presta atención a lo que ocurre a su alrededor o se olvida fácilmente de las cosas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más distraído
so sánh hơn
más distraído
có thể phân cấp
giống đực số ít
distraído
giống đực số nhiều
distraídos
giống cái số ít
distraída
giống cái số nhiều
distraídas
Các ví dụ
Estaba distraída y no escuchó la pregunta.
Cô ấy mất tập trung và không nghe thấy câu hỏi.



























