Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El reciclaje
01
tái chế
proceso de transformar materiales usados para que puedan ser reutilizados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El reciclaje ayuda a proteger el medio ambiente.
Tái chế giúp bảo vệ môi trường.



























