Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El reciclaje
[gender: masculine]
01
tái chế
proceso de transformar materiales usados para que puedan ser reutilizados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los niños aprendieron sobre el reciclaje en la escuela.
Những đứa trẻ đã học về tái chế ở trường.



























