brillar
Pronunciation
/bɾiʎˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brillar"trong tiếng Tây Ban Nha

brillar
[past form: brillé][present form: brillo]
01

rạng rỡ

mostrar felicidad, entusiasmo o alegría de manera evidente, como si resplandeciera
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
brillo
ngôi thứ ba số ít
brilla
hiện tại phân từ
brillando
quá khứ đơn
brillé
quá khứ phân từ
brillado
Các ví dụ
Los niños brillaban de alegría jugando en el parque.
Những đứa trẻ tỏa sáng vì vui sướng khi chơi trong công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng