Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bote
01
lọ, hũ
recipiente pequeño para guardar líquidos, alimentos u otros objetos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
botes
Các ví dụ
Compré un bote de miel en el supermercado.
Tôi đã mua một lọ mật ong ở siêu thị.
02
thuyền, xuồng
embarcación pequeña que se usa para navegar en agua
Các ví dụ
Salimos a pescar en un bote por el lago.
Chúng tôi ra hồ câu cá bằng một chiếc thuyền.
03
pot, gà
la cantidad total de dinero o fichas apostadas por los jugadores en el centro de la mesa
Các ví dụ
Todos querían ganar el bote acumulado en el centro.
Mọi người đều muốn thắng pot tích lũy ở trung tâm.



























