Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
complejo
01
phức tạp
que tiene muchos elementos o es difícil de entender o resolver
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más complejo
so sánh hơn
más complejo
có thể phân cấp
giống đực số ít
complejo
giống đực số nhiều
complejos
giống cái số ít
compleja
giống cái số nhiều
complejas
Các ví dụ
Es un tema complejo que requiere análisis.
Đó là một chủ đề phức tạp đòi hỏi phân tích.
El complejo
01
khu phức hợp, tổ hợp
un conjunto de edificios o instalaciones que forman una unidad funcional o están relacionados
Các ví dụ
El complejo turístico está situado en primera línea de playa.
Khu du lịch nằm ở tuyến đầu của bãi biển.
02
phức cảm, phức cảm tâm lý
idea o sentimiento negativo que una persona tiene sobre sí misma y que afecta su comportamiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
complejos
Các ví dụ
Superó su complejo con ayuda de un terapeuta.
Anh ấy đã vượt qua mặc cảm của mình với sự giúp đỡ của một nhà trị liệu.



























