Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El colectivo
[gender: masculine]
01
tập thể
grupo de personas que comparten una actividad, interés o característica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
colectivos
Các ví dụ
Es un colectivo muy activo en la ciudad.
Đó là một tập thể rất năng động trong thành phố.
02
xe buýt nhỏ, xe chung
(Centroamérica) vehículo de transporte público compartido que sigue una ruta fija y recoge pasajeros
Các ví dụ
Esperamos el colectivo en la esquina.
Chúng tôi đang đợi xe colectivo ở góc phố.
colectivo
01
tập thể, chung
que pertenece o se refiere a un conjunto de personas o cosas consideradas como un grupo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
colectivo
giống đực số nhiều
colectivos
giống cái số ít
colectiva
giống cái số nhiều
colectivas
Các ví dụ
Tienen una responsabilidad colectiva.
Họ có trách nhiệm tập thể.



























