Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La censura
01
kiểm duyệt, kiểm soát thông tin
control o restricción sobre lo que se puede publicar, decir o mostrar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La censura limita la libertad de expresión.
Kiểm duyệt hạn chế quyền tự do ngôn luận.
02
chỉ trích
juicio o desaprobación expresada sobre algo o alguien, generalmente de forma severa
Các ví dụ
La película recibió censura de los críticos por su argumento débil.
Bộ phim nhận được sự chỉ trích từ các nhà phê bình vì cốt truyện yếu.



























