Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El sede
01
trụ sở chính, trụ sở
lugar principal donde se encuentra una organización o institución
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sedes
Các ví dụ
La sede del club deportivo tiene una gran sala de reuniones.
Trụ sở của câu lạc bộ thể thao có một phòng họp lớn.
02
địa điểm, nơi tổ chức
lugar donde se realiza una competencia, torneo o evento deportivo
Các ví dụ
Los atletas llegaron temprano a la sede de la competición.
Các vận động viên đến sớm tại trụ sở của cuộc thi.



























