el albañil
Pronunciation
/ˌalβaɲˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "albañil"trong tiếng Tây Ban Nha

El albañil
01

công nhân xây dựng, thợ nề

persona que construye o repara edificios y estructuras
el albañil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
albañiles
Các ví dụ
Contrataron a un albañil para reparar el techo.
Họ đã thuê một thợ nề để sửa chữa mái nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng