la residencia
re
re
re
si
θi
thi
denc
ˈðenθ
dhenth
ia
ja
ya
resistencia

Định nghĩa và ý nghĩa của "residencia"trong tiếng Tây Ban Nha

La residencia
01

cư trú

lugar donde vive una persona de forma habitual 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
residencias
Các ví dụ
La residencia está situada en el centro de la ciudad. 

Nơi cư trú nằm ở trung tâm thành phố.

02

nội trú

periodo de formación práctica de un médico en un hospital tras finalizar sus estudios 
Các ví dụ
Está haciendo la residencia en cirugía general. 

Anh ấy đang làm chuyên khoa về phẫu thuật tổng quát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng